nữ cán bộ

nữ cán bộ

Cô ấy là một nữ cán bộ ưu tú của phường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ giữ chức vụ, nhiệm vụ trong một tổ chức, cơ quan, đoàn thể: "nữ cán bộ" chỉ người phụ nữ làm việc trong bộ máy nhà nước, chính quyền, hoặc các tổ chức xã hội, trách nhiệm quản lý, điều hành hoặc thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy một nữ cán bộ năng động trong ủy ban nhân dân. (Chị ấy người phụ nữ làm việc trong ủy ban, nhiệm vụ quản lý điều hành.)
    • Nhiều nữ cán bộ đã đóng góp tích cực vào sự phát triển của địa phương. (Nhiều phụ nữ giữ chức vụ trong tổ chức đã những đóng góp quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nữ cán bộ lãnh đạo": người phụ nữ giữ vai trò chỉ đạo, quyết định trong tổ chức.

    • một nữ cán bộ lãnh đạo tầm nhìn xa. ( người phụ nữ giữ chức vụ cao, đưa ra các quyết định chiến lược.)
  • "nữ cán bộ cơ sở": người phụ nữ làm việc tại các đơn vị, địa phương cấp thấp nhất trong hệ thống.

    • Các nữ cán bộ cơ sở thường gần gũi với người dân. (Các phụ nữ làm việccấp , phường thường tiếp xúc trực tiếp với người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Cán bộ (danh từ): người làm việc trong cơ quan nhà nước, tổ chức, chức vụ hoặc nhiệm vụ nhất định.

    • Anh ấy cán bộ của sở giáo dục. (Anh ấy làm việc trong sở giáo dục, nhiệm vụ chuyên môn.)
  • Nữ công chức (danh từ): người phụ nữ làm việc trong bộ máy hành chính nhà nước, thường tập trung vào công việc văn phòng.

    • ấy nữ công chức tại phòng tài chính. ( ấy làm việc trong văn phòng tài chính của nhà nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Nữ viên chức: người phụ nữ làm việc trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức, vị trí nhất định.
  • Nữ lãnh đạo: người phụ nữ giữ vai trò chỉ đạo, quản lý.
  • Nữ quản lý: người phụ nữ trách nhiệm điều hành công việc.
Thành ngữ liên quan
  • Nữ cán bộ kiểu mẫu: người phụ nữ làm cán bộ phẩm chất, năng lực xuất sắc, được coi tấm gương.
    • Chị ấy được bầu nữ cán bộ kiểu mẫu của tỉnh. (Chị ấy được công nhận người phụ nữ làm cán bộ tiêu biểu, đáng noi theo.)